Tính điện năng lượng mặt trời

TÂM ĐỨC TECH SOLAR ENGINEERING PRO

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TÂM ĐỨC — Hệ Thống Tính Toán Công Suất, Phân Tích Hoàn Vốn & Dự Toán Điện Mặt Trời
Người thiết kế: Nguyễn Minh Quân
Website: Tamductech.com | TamDuctech.net

I. THÔNG TIN HỒ SƠ DỰ ÁN & ĐƠN VỊ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TÂM ĐỨC (Tamductech.com | TamDuctech.net)
Nguyễn Minh Quân
Khách hàng Dự án Điện Năng Lượng Mặt Trời
Miền Nam / TP.HCM (4.2 giờ nắng đỉnh/ngày)

II. LỰA CHỌN HỆ THỐNG & THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

1. Hệ Hybrid 1 Pha (Có Lưu Trữ) Dùng điện 24/7, tích hợp Pin LiFePO4 & Tủ ATS chuyển mạch
2. Hệ Hybrid 3 Pha (Có Lưu Trữ) Biệt thự, văn phòng, nhà xưởng cần nguồn dự phòng 3 pha
3. Hệ Hòa Lưới 1 Pha (Bám Tải) Tối ưu chi phí đầu tư, giảm 50–80% tiền điện ban ngày
4. Hệ Hòa Lưới 3 Pha & Dự Án C&I Cơ sở kinh doanh, văn phòng, nhà máy sản xuất 380V
5. Hệ Đèn Đường & Đèn Pha NLMT Chiếu sáng đường giao thông, khuôn viên, nhà xưởng độc lập
CHỌN NHANH GÓI CÔNG SUẤT CHUẨN CATALOGUE RẠNG ĐÔNG (NHẤN VÀO GÓI ĐỂ ĐỒNG BỘ VẬT TƯ):
3.300.000 VNĐ/tháng
2.600 VNĐ/kWh
650 Wp (N-type TOPCon)
11 Tấm
86%
ĐIỀU CHỈNH TỶ LỆ & THỜI GIAN DÙNG ĐIỆN NGÀY – ĐÊM Kéo thanh trượt để chỉnh tỷ lệ %
Ban ngày (06h–18h): 65% Ban đêm (18h–06h): 35%
10 giờ/ngày
8 giờ/đêm
Tiêu thụ Ban Ngày (06h–18h)
27.5 kWh/ngày
Công suất tải ngày: ~2.75 kW/h
Tiêu thụ Ban Đêm (18h–06h)
14.8 kWh/đêm
Công suất tải đêm: ~1.85 kW/h
Điện NLMT dùng trực tiếp ban ngày
25.8 kWh/ngày
Dư nạp vào Pin lưu trữ: 0.0 kWh
Khuyến nghị Pin Lưu Trữ Ban Đêm
Cần ~ 17.4 kWh
Đang trang bị: 10.24 kWh LiFePO4
TÍNH CÔNG SUẤT PHÁT ĐIỆN TRONG 1 GIỜ (1H)
1 Giờ Nắng Đỉnh (11h00 – 13h00)
6.15 kWh / 1h
Công suất dàn pin: 7.15 kWp
Trung Bình 1 Giờ Có Nắng (07h–17h)
2.58 kWh / 1h
Tổng ngày: 25.8 kWh / ngày
Tải thực tế chạy được trong 1 Giờ nắng đỉnh: Trong 1 giờ nắng đỉnh tạo ra 6.15 kWh điện, đủ chạy đồng thời ~ 5 máy lạnh Inverter 1.5HP + tủ lạnh + hệ thống đèn & thiết bị văn phòng.
BIỂU ĐỒ CÔNG SUẤT PHÁT ĐIỆN 1 GIỜ (kW) TỪ 06H00 ĐẾN 18H00
 
Tổng Công Suất Hệ Thống
7.15 kWp
11 tấm Pin 650W N-type TOPCon
Công Suất Phát Trong 1 Giờ (1h)
6.15 kWh / 1h đỉnh
TB khung giờ nắng: 2.58 kWh/1h
Sản Lượng Điện Tạo Ra
775 kWh/tháng
~ 9.426 kWh/năm (25.8 kWh/ngày)
Tiền Điện Tiết Kiệm Ước Tính
2.014.629 đ/tháng
~ 24.511.320 đ/năm
Diện Tích Lắp Đặt & Hoàn Vốn
~ 33 m² mái
Hoàn vốn: 4 năm 3 tháng

III. BẢNG CẤU HÌNH VẬT TƯ & DỰ TOÁN CHI TIẾT — HỆ HYBRID 1 PHA

* Mọi ô Tên hàng hóa, Loại vật tư, Thông số kỹ thuật, ĐVT, Số lượng, Đơn giá, Bảo hành đều chỉnh sửa trực tiếp và tự động xuống dòng đầy đủ khi in PDF.

STT Loại vật tư Tên hàng hóa / Thiết bị Thông số kỹ thuật / Model chuẩn ĐVT Số lượng Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ) Bảo hành Xóa
TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ HỆ THỐNG DỰ KIẾN (VNĐ): 110.265.000 Đã đồng bộ
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ / KHÁCH HÀNG (Ký, ghi rõ họ tên)
 
Khách hàng Dự án Điện Năng Lượng Mặt Trời
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THIẾT KẾ — TÂM ĐỨC TECH (Ký, đóng dấu xác nhận kỹ thuật)
 
Người thiết kế: Nguyễn Minh Quân
Website: Tamductech.com | TamDuctech.net

IV. BẢNG SO SÁNH HIỆU QUẢ TRƯỚC VÀ SAU KHI LẮP ĐẶT ĐIỆN MẶT TRỜI

Chỉ tiêu đánh giá TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT
(100% Điện lưới EVN)
SAU KHI LẮP ĐẶT
(Hệ thống NLMT Tâm Đức Tech)
HIỆU QUẢ / CHÊNH LỆCH
BIỂU ĐỒ SO SÁNH CHI PHÍ TIỀN ĐIỆN HÀNG THÁNG (VNĐ)
 

V. BIỂU ĐỒ THEO DÕI THỜI GIAN HOÀN VỐN & DÒNG TIỀN LŨY KẾ (25 NĂM)

BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG CONG HOÀN VỐN & LỢI NHUẬN TÍCH LŨY 25 NĂM (Đơn vị: Triệu VNĐ)

* Tính toán chuẩn kỹ thuật: Đã bao gồm mức suy giảm hiệu suất tấm pin N-type TOPCon 0.4%/năm và mức trượt giá điện trung bình 3%/năm.

 
Mốc Thời Gian Hiệu suất Pin (%) Sản lượng điện/năm (kWh) Giá điện ước tính (đ/kWh) Tiền điện tiết kiệm/năm (VNĐ) Dòng tiền lũy kế (VNĐ) Trạng thái Hoàn Vốn

VI. KHUNG PHÁP LÝ, NGHỊ ĐỊNH CHÍNH PHỦ & TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG

2. Tiêu Chuẩn Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời (PV)

  • Công nghệ N-type TOPCon Half-cut 2 mặt kính: Hiệu suất quang năng đạt 23.3%, suy giảm năm đầu không quá 1%, từ năm 2–30 chỉ 0.4%/năm.
  • Tiêu chuẩn Quốc tế & Việt Nam: Đạt chuẩn IEC 61215, IEC 61730, TCVN 6781, UL 61730.
  • Kiểm định Vilas 126 (65 chỉ tiêu NLMT): Chịu sức gió bão đến cấp 17 (2400 Pa), tải trọng tĩnh 5400 Pa, chịu mưa đá đường kính 25mm với tốc độ va chạm 23m/s.
  • Độ bền môi trường: Chống suy giảm hiệu suất PID (IEC 62804), chống ăn mòn sương muối biển (IEC 61701) và kháng amoniac (IEC 62716).

3. Tiêu Chuẩn Biến Tần (Inverter) & Hòa Lưới

  • An toàn & Tương thích điện lưới: Đạt chuẩn IEC 62109-1/2, IEC 61727, IEC 62116, TCVN 7995.
  • Bảo vệ chống phát cô lập (Anti-Islanding): Tự động ngắt cô lập an toàn trong vòng dưới 0.2 giây khi mất lưới theo quy định EVN.
  • Chất lượng điện năng: Tổng độ méo sóng hài dòng điện THDi dưới 3% (chuẩn IEEE 519 / IEC 61000-3-2), hiệu suất chuyển đổi cực đại trên 98%.
  • Cấp bảo vệ vỏ máy: Chuẩn IP65 / IP66 chống bụi và nước hoàn toàn, vận hành bền bỉ ngoài trời.

4. Tiêu Chuẩn Pin Lưu Trữ Lithium LiFePO4 (BESS)

  • Cell Pin Lithium Sắt Phosphate (LiFePO4): An toàn nhiệt tuyệt đối, không cháy nổ, tuổi thọ 6.000 – 8.000 chu kỳ sạc/xả (trên 10 năm vận hành).
  • Chứng chỉ an toàn quốc tế: Đạt chuẩn UL 1973, UL 9540A, IEC 62619, UN 38.3.
  • Hệ thống quản lý BMS & PCCC nội tại: Giám sát từng cell pin theo thời gian thực, bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt và tích hợp sẵn Module chữa cháy Sol khí (Aerosol) tự động bên trong.

5. Tiêu Chuẩn Tủ Điện, Đóng Cắt & Tiếp Địa Chống Sét

  • Tủ điện AC/DC & ATS: Thiết kế và lắp ráp theo chuẩn IEC 61439-1/2 (IEC 60439-1), vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp đạt chuẩn IEC 60529 (IP54/IP65).
  • Thiết bị đóng cắt & Chống sét: Aptomat/MCB/MCCB chuẩn IEC 60947-2; Chống sét lan truyền SPD AC/DC Type 2 chuẩn IEC 61643-11.
  • Hệ thống Tiếp địa an toàn: Thi công theo chuẩn TCVN 9385:2012 & TCVN 9206, đảm bảo điện trở tiếp địa hệ thống không vượt quá 4 Ohm và tiếp địa chống sét không vượt quá 10 Ohm.

Đã thêm vào giỏ hàng